Kasser English

binding

/ˈbaɪndɪŋ/
tính từ
có tính ràng buộc (pháp lý)

binding (/ˈbaɪndɪŋ/, tính từ) nghĩa là có tính ràng buộc (pháp lý)., có trong TOEIC 2 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với binding

The clause added last week is binding.
ðiː ˈklætə lɑːst wiːk ˈɪz ˈbaindiɳ
Điều khoản được thêm tuần trước có tính ràng buộc.
Absolutely. Once it's signed by both parties, it's legally binding.
ˈæbsəluːtli wʌns sˈaɪnd bai bouθ lˈiːɡəli ˈbaindiɳ
Chắc chắn. Khi cả hai bên ký, nó có giá trị ràng buộc pháp lý.