void (/vɔɪd/, tính từ) nghĩa là vô hiệu, không có giá trị., có trong TOEIC 2 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với void
In the event of a breach, the contract becomes void.
in ðiː iˈvent ɔv ei briːtʃ ðiː ˈkɔntrækt vɔid
Trong trường hợp vi phạm, hợp đồng sẽ vô hiệu.