Kasser English

party

/ˈpɑːti/
danh từ
bữa tiệc

party (/ˈpɑːti/, danh từ) nghĩa là bữa tiệc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 và TOEIC 2 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với party

Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?
Any party found in breach is liable for damages.
ˈeni ˈpɑːti faund in briːtʃ ˈɪz ˈlaiəbl fɔː
Bên nào bị phát hiện vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thường.
Right, with an option for renewal. Either party can terminate it with sixty days' notice.
rait wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl ˈaiðə ˈpɑːti kæn ˈtəːmineit it wi ˈsiksti ˈnoutis
Đúng, có quyền gia hạn. Bên nào cũng có thể chấm dứt với thông báo trước sáu mươi ngày.
Clause 8 has been amended so that neither party is liable for delays caused by customs inspections.
ˈklætə hæv biː sou ðæt ˈnaiðə ˈpɑːti ˈɪz ˈlaiəbl fɔː bai kˈʌstəmz
Điều 8 đã được sửa đổi để không bên nào chịu trách nhiệm cho chậm trễ do kiểm tra hải quan.