Kasser English

past

/pɑːst/
tính từ
(thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng; (ngôn ngữ học) quá khứ

past (/pɑːst/, tính từ) nghĩa là (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng; (ngôn ngữ học) quá khứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng; (ngôn ngữ học) quá khứ
    for the past few days – mấy ngày qua
  • trạng từ qua; quá
    to walk past – đi qua
  • giới từ quá, vượt, quá, hơn; qua
    it is past six – đã quá sáu giờ hơn
  • danh từ quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho gì; (ngôn ngữ học) ((thường) the past) thời quá khứ

Câu ví dụ với past

It's half past eight.
hɑːf pɑːst eit
Tám giờ rưỡi.
At half past seven. I don't have breakfast.
æt hɑːf pɑːst ˈsevn ai dount hæv ˈbrekfəst
Bảy rưỡi. Mình không ăn sáng.
Deforestation has destroyed millions of hectares over the past decade.
di hæv ɔv ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid
Nạn phá rừng đã phá huỷ hàng triệu héc-ta trong thập kỷ qua.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.