pay (/peɪ/, động từ) nghĩa là trả tiền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với pay
Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Perfect, it fits. I'll take it. Can I pay by card?
ˈpəːfikt it teik it kæn ai pei bai kɑːd
Tuyệt, vừa rồi. Tôi lấy nó. Trả bằng thẻ được không?
At the end, the boss says: “I'll pay the bill. You've all worked very hard this year!”
æt ðiː end ðiː bɔs pei ðiː bil ɔːl ˈveri hɑːd ðis jəː
Cuối bữa, sếp nói: “Tôi trả tiền. Năm nay mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!”
Would it be possible to pay in three instalments?
wˈʊd it biː ˈpɔsəbl tuː pei in θriː
Có thể trả làm ba đợt được không?
Pay rises will be announced at the end of the year.
pei wil biː æt ðiː end ɔv ðiː jəː
Các đợt tăng lương sẽ được công bố vào cuối năm.