Kasser English

amendment

/əˈmendmənt/
danh từ
sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi

amendment (/əˈmendmənt/, danh từ) nghĩa là sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi., có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với amendment

That's negotiable. We can add an amendment before the contract is signed.
ˈðæts niˈgouʃjəbl wiː kæn æd æn əˈmendmənt biˈfɔː ðiː ˈkɔntrækt ˈɪz sˈaɪnd
Cái đó thương lượng được. Chúng ta có thể thêm điều khoản sửa đổi trước khi ký.
Then let's send our amendment to Tom this afternoon.
ðen ˈlɛts send ˈauə əˈmendmənt tuː tɔm ðis ˈɑːftəˈnuːn
Vậy chiều nay gửi điều khoản sửa đổi cho Tom nhé.