Kasser English
TOEIC 1 · Bài 4 · Gọi điện, nhắn lại

Could I speak to Mr Brown, please? – I'll put you through.

Cho tôi gặp ông Brown được không? – Tôi sẽ nối máy cho anh.. Bài 4 TOEIC 1 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề gọi điện, nhắn lại.

Từ mới (20 từ)

TừPhiên âmLoại từNghĩa
extension/ɪkˈstenʃn/nsố máy lẻ
line/laɪn/nđường dây điện thoại
hold/həʊld/vgiữ máy
put through/pʊt ˈθruː/phrnối máy
get through/ɡet ˈθruː/phrgọi được, liên lạc được
take a message/teɪk ə ˈmesɪdʒ/phrnhận lời nhắn
voicemail/ˈvɔɪsmeɪl/nhộp thư thoại
ring/rɪŋ/vreo; gọi điện (Anh-Anh)
hang up/hæŋ ˈʌp/phrcúp máy
call back/kɔːl ˈbæk/phrgọi lại
engaged/ɪnˈɡeɪdʒd/adj(máy) bận
spell/spel/vđánh vần
caller/ˈkɔːlə/nngười gọi
mobile/ˈməʊbaɪl/nđiện thoại di động
operator/ˈɒpəreɪtə/ntổng đài viên
reach/riːtʃ/vliên lạc được với
out of the office/aʊt əv ði ˈɒfɪs/phrkhông có mặt ở văn phòng
at the moment/ət ðə ˈməʊmənt/phrhiện tại, lúc này
unfortunately/ʌnˈfɔːtʃənətli/advtiếc là, không may
repeat/rɪˈpiːt/vnhắc lại

Ngữ pháp

Xin gặp người qua điện thoại

Could / May I speak to + tên? · This is + tên + speaking. · Who's calling, please?

Khi tự xưng qua điện thoại dùng “This is Linh”, không nói “I am Linh”. Hỏi người gọi là ai: “Who's calling?” (không phải “Who are you?”).

Good morning, could I speak to Ms Park, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs pɑːk pliːz
Chào buổi sáng, cho tôi gặp cô Park được không?
This is David Cole from ABC Ltd. Who's calling, please?
ðis ˈɪz ˈdeɪvɪd frɔm ˈeɪˌbiˌsi ˈkɔːliɳ pliːz
Tôi là David Cole ở công ty ABC. Xin hỏi ai gọi ạ?

Cụm động từ điện thoại và vị trí tân ngữ

put sb through · call sb back · hang up · get through to sb

Tân ngữ là đại từ phải nằm giữa: “put you through”, “call him back”. Không nói “put through you”. Part 5 hay thử vị trí này.

Please hold, I'll put you through to the Sales Department.
pliːz hould put juː θruː tuː ðiː diˈpɑːtmənt
Xin giữ máy, tôi sẽ nối máy đến phòng Kinh doanh.
She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?

Hiện tại tiếp diễn: người đó đang bận

He's talking on another line. · She's having lunch at the moment.

Giải thích vì sao không nối máy được. Kèm theo “at the moment”, “right now”.

I'm afraid Mr Brown is speaking to a client at the moment.
əˈfreid ˈmɪstɜː braun ˈɪz ˈspiːkiɳ tuː ei ˈklaiənt æt ðiː ˈmoumənt
Tiếc là ông Brown đang nói chuyện với khách.
The line is engaged. He's probably calling the supplier.
ðiː lain ˈɪz inˈgeidʤd prˈɒbəbli ˈkɔːliɳ ðiː səˈplaiə
Máy bận. Chắc anh ấy đang gọi cho nhà cung cấp.

Nhắn lại và hứa: will

I'll + V · Could you ask him to + V? · Could I take a message?

Will dùng cho quyết định ngay lúc nói: “I'll call back later.” Khi nhắn, nói rõ tên, số máy và yêu cầu.

Could you ask her to ring me back on my mobile?
kæn juː ɑːsk həː tuː riɳ miː bæk ɔn mai ˈmoubail
Bạn nhờ cô ấy gọi lại vào di động của tôi được không?
I'll tell him you called. Could you spell your surname, please?
tel him juː kæn juː spel jɔː ˈsəːneim pliːz
Tôi sẽ báo anh ấy là bạn gọi. Bạn đánh vần họ giúp tôi nhé?