Kasser English

repeat

/riˈpiːt/
động từ
nhắc lại, lặp lại; làm lại; đọc thuộc lòng

repeat (/riˈpiːt/, động từ) nghĩa là nhắc lại, lặp lại; làm lại; đọc thuộc lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nhắc lại, lặp lại; làm lại; đọc thuộc lòng
    his language will not bear repeating – lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được (vì quá thô tục)
  • danh từ (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại; (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu); (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại

Câu ví dụ với repeat

Let me repeat that: 0901 234 567. I'll pass the message on.
let miː riˈpiːt ðæt pɑːs ðiː ˈmesidʤ ɔn
Để tôi nhắc lại: 0901 234 567. Tôi sẽ chuyển lời.