engaged
/inˈgeidʤd/
tính từ
đã đính ước, đã hứa hôn; được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...); mắc bận, bận rộn
engaged (/inˈgeidʤd/, tính từ) nghĩa là đã đính ước, đã hứa hôn; được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...); mắc bận, bận rộn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với engaged
The line is engaged. He's probably calling the supplier.
ðiː lain ˈɪz inˈgeidʤd prˈɒbəbli ˈkɔːliɳ ðiː səˈplaiə
Máy bận. Chắc anh ấy đang gọi cho nhà cung cấp.
One moment, please. … I'm afraid her line is engaged at the moment.
wʌn ˈmoumənt pliːz əˈfreid həː lain ˈɪz inˈgeidʤd æt ðiː ˈmoumənt
Xin chờ một chút. … Tiếc là máy cô ấy đang bận.