Kasser English

reach

/riːtʃ/
danh từ
sự chìa ra, sự trải ra; sự với (tay); tầm với; (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...)

reach (/riːtʃ/, danh từ) nghĩa là sự chìa ra, sự trải ra; sự với (tay); tầm với; (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự chìa ra, sự trải ra; sự với (tay); tầm với; (thể dục,thể thao) tầm duỗi tay (để đấm đối phương...)
    out of (beyond) reach – ngoài tầm với, quá xa không với tới được
  • động từ (+ out) chìa ra, đưa (tay) ra; với tay, với lấy; đến, tới, đi đến
    to reach out one's hand – chìa tay ra

Câu ví dụ với reach

Our projection is that turnover will reach approximately 4 million dollars.
ˈauə projection ˈɪz ðæt ˈtəːn wil riːtʃ əprˈɒksɪmətlˌi ˈmiljən
Dự báo của chúng tôi là doanh thu sẽ đạt khoảng 4 triệu đô.
Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.