TOEIC 1 · Bài 13 · Tiền lương, hoá đơn, thanh toán
The invoice is due at the end of the month.
Hoá đơn đến hạn thanh toán vào cuối tháng.. Bài 13 TOEIC 1 (Lộ trình TOEIC) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề tiền lương, hoá đơn, thanh toán.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| invoice | /ˈɪnvɔɪs/ | n | hoá đơn (yêu cầu thanh toán) |
| payment | /ˈpeɪmənt/ | n | việc thanh toán, khoản trả |
| payroll | /ˈpeɪrəʊl/ | n | bảng lương |
| earn | /ɜːn/ | v | kiếm được (tiền) |
| deduct | /dɪˈdʌkt/ | v | khấu trừ |
| deduction | /dɪˈdʌkʃn/ | n | khoản khấu trừ |
| gross | /ɡrəʊs/ | adj | tổng (trước khấu trừ) |
| net | /net/ | adj | ròng, thực lĩnh |
| bank transfer | /ˈbæŋk trænsfɜː/ | n | chuyển khoản |
| account | /əˈkaʊnt/ | n | tài khoản |
| amount | /əˈmaʊnt/ | n | số tiền, lượng |
| total | /ˈtəʊtl/ | n | tổng cộng |
| overdue | /ˌəʊvəˈdjuː/ | adj | quá hạn |
| instalment | /ɪnˈstɔːlmənt/ | n | đợt trả góp |
| fee | /fiː/ | n | phí (dịch vụ) |
| charge | /tʃɑːdʒ/ | v | tính phí |
| cheque | /tʃek/ | n | séc |
| pay slip | /ˈpeɪ slɪp/ | n | phiếu lương |
| expense claim | /ɪkˈspens kleɪm/ | n | đơn xin hoàn chi phí |
| balance | /ˈbæləns/ | n | số dư |
Ngữ pháp
Số, phần trăm và tiền trong bài nghe
15% = fifteen per cent · £2,500 = two thousand five hundred pounds · 1,000,000 = one million
Part 4 hay đọc nhanh các con số: phân biệt thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ và thirty /ˈθɜːti/. Tiền đọc đơn vị sau số: fifty dollars, not dollars fifty.
Tax of 10% is deducted from your gross salary.
tæks ɔv ˈɪz frɔm jɔː grous ˈsæləri
Thuế 10% được khấu trừ từ lương gộp.
The total amount is three thousand two hundred dollars.
ðiː ˈtoutl əˈmaunt ˈɪz θriː ˈθauzənd tuː ˈhʌndrəd
Tổng số tiền là ba nghìn hai trăm đô la.
Hậu tố -ment: động từ → danh từ
pay → payment · agree → agreement · manage → management · require → requirement
Thấy chỗ trống sau tính từ (late ___, monthly ___) hoặc mạo từ → chọn danh từ -ment.
Late payment will be charged a fee of 2%.
leit ˈpeimənt wil biː ei fiː ɔv
Thanh toán trễ sẽ bị tính phí 2%.
Your monthly payment is due on the first of each month.
jɔː ˈmʌnθli ˈpeimənt ˈɪz djuː ɔn ðiː fəːst ɔv iːtʃ mʌnθ
Khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tháng.
Giới từ với cách thanh toán
pay by bank transfer / by cheque / by card · pay in cash · pay in full · pay in instalments
By + phương thức, nhưng cash dùng in. “in full” = trả hết một lần.
You can pay the invoice by bank transfer or by cheque.
juː kæn pei ðiː ˈinvɔis bai bæɳk ˈtrænsfəː ɔː bai tʃek
Bạn có thể thanh toán hoá đơn bằng chuyển khoản hoặc séc.
We paid in full, so there is no balance left.
wiː pei in ful sou ðeə ˈɪz nou ˈbæləns left
Chúng tôi đã trả hết, nên không còn số dư.
Hiện tại hoàn thành với yet / still trong theo dõi thanh toán
We haven't received the payment yet. · The invoice is still overdue.
Nhắc nợ lịch sự: “According to our records, we have not yet received …”. Trong Part 7, câu này cho biết tình trạng chưa trả.
We haven't received your payment for invoice 2201 yet.
wiː ˈhævnɔt rɪsˈiːvd jɔː ˈpeimənt fɔː ˈinvɔis jet
Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hoá đơn 2201.
I've checked my pay slip, but the bonus still hasn't been paid.
tʃekt mai pei slip bʌt ðiː ˈbounəs stil biː pei
Tôi đã xem phiếu lương, nhưng tiền thưởng vẫn chưa được trả.