IELTS 1 · Bài 6 · Công nghệ & internet
Technology has changed the way we communicate.
Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.. Bài 6 IELTS 1 (Lộ trình IELTS) có 18 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề công nghệ & internet.
Từ mới (18 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| technology | /tekˈnɒlədʒi/ | n | công nghệ |
| device | /dɪˈvaɪs/ | n | thiết bị |
| digital | /ˈdɪdʒɪtl/ | adj | kỹ thuật số |
| online | /ˌɒnˈlaɪn/ | adv | trực tuyến |
| browse | /braʊz/ | v | lướt (web), xem lướt |
| robot | /ˈrəʊbɒt/ | n | người máy |
| smartphone | /ˈsmɑːtfəʊn/ | n | điện thoại thông minh |
| privacy | /ˈprɪvəsi/ | n | sự riêng tư |
| rely on | /rɪˈlaɪ ɒn/ | phr | dựa vào, phụ thuộc vào |
| communicate | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | v | giao tiếp, liên lạc |
| efficient | /ɪˈfɪʃnt/ | adj | hiệu quả, ít tốn công |
| outdated | /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ | adj | lỗi thời |
| innovation | /ˌɪnəˈveɪʃn/ | n | sự đổi mới, sáng tạo |
| virtual | /ˈvɜːtʃuəl/ | adj | ảo |
| cyberbullying | /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/ | n | bắt nạt trên mạng |
| screen time | /ˈskriːn taɪm/ | n | thời gian nhìn màn hình |
| distraction | /dɪˈstrækʃn/ | n | sự xao nhãng, thứ gây mất tập trung |
| addicted | /əˈdɪktɪd/ | adj | nghiện |
Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành chỉ sự thay đổi
S + has / have + V3 · has changed / has become / has made it easier to
Diễn tả thay đổi từ quá khứ đến nay, rất hợp với đề về công nghệ. Không đi với mốc thời gian cụ thể như 'in 2010'.
Technology has changed the way we communicate.
tekˈnɔlədʤi hæv ðiː wei wiː kəˈmjuːnikeit
Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Smartphones have become a part of daily life.
hæv biˈkʌm ei pɑːt ɔv ˈdeili laif
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần của đời sống hằng ngày.
Ưu – nhược điểm: advantage / drawback
One advantage of X is that … · The main drawback is that … · X allows people to V
Khung cho đề 'advantages and disadvantages'. 'advantage of', 'benefit of' đi với giới từ 'of'.
One advantage of social media is that people can communicate instantly.
wʌn əbˈvɑːntidʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ˈɪz ðæt ˈpiːpl kæn kəˈmjuːnikeit ˈinstəntli
Một ưu điểm của mạng xã hội là mọi người có thể liên lạc ngay lập tức.
The main drawback is the loss of privacy.
ðiː mein ˈdrɔːbæk ˈɪz ðiː lɔs ɔv privacy
Nhược điểm chính là mất sự riêng tư.
Quá phụ thuộc: too / so … that
too + adj + to V · so + adj + that + mệnh đề · rely too much on + N
'too' mang nghĩa tiêu cực (quá… đến mức không thể); 'so … that' nêu kết quả.
Some people are so addicted to their phones that they forget to sleep.
sʌm ˈpiːpl ɑː sou ədˈɪktɪd tuː ðeə ðæt ðei fəˈget tuː sliːp
Một số người nghiện điện thoại đến mức quên cả ngủ.
We rely too much on digital devices to remember things.
wiː riˈlai tuː mʌtʃ ɔn ˈdidʤitl tuː riˈmembə
Chúng ta dựa quá nhiều vào thiết bị số để ghi nhớ.