Kasser English

device

/diˈvais/
danh từ
phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc; hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng

device (/diˈvais/, danh từ) nghĩa là phương sách, phương kế; chước mưu; vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc; hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với device

Research suggests that the problem is not the device itself but the lack of balance.
riˈsəːtʃ ðæt ðiː problem ˈɪz nɔt ðiː diˈvais itˈself bʌt ðiː læk ɔv ˈbæləns
Nghiên cứu cho thấy vấn đề không phải ở thiết bị mà là thiếu sự cân bằng.