Kasser English

digital

/ˈdidʤitl/
tính từ
(thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay; (thuộc) con số (từ 0 đến 9)

digital (/ˈdidʤitl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay; (thuộc) con số (từ 0 đến 9). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) ngón chân, (thuộc) ngón tay; (thuộc) con số (từ 0 đến 9)
  • danh từ phím (pianô); thuộc số tự; thuộc dạng số, đoạn biến; (thuộc) số, chữ số

Câu ví dụ với digital

We rely too much on digital devices to remember things.
wiː riˈlai tuː mʌtʃ ɔn ˈdidʤitl tuː riˈmembə
Chúng ta dựa quá nhiều vào thiết bị số để ghi nhớ.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.
Having lost their positions, older workers without digital skills were rarely the ones who filled the new roles.
luːz ðeə wiˈ aut ˈdidʤitl biː ˈreəli ðiː huː ðiː njuː
Sau khi mất vị trí, những lao động lớn tuổi không có kỹ năng số hiếm khi là người đảm nhận các vai trò mới.

Cụm từ thường gặp có digital