IELTS 2 · Bài 12 · Ngôn ngữ & văn hoá biến mất
Unless minority languages are documented, they will die out within a generation.
Trừ khi các ngôn ngữ thiểu số được ghi chép lại, chúng sẽ biến mất trong vòng một thế hệ.. Bài 12 IELTS 2 (Lộ trình IELTS) có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề ngôn ngữ & văn hoá biến mất.
Từ mới (20 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| extinction | /ɪkˈstɪŋkʃn/ | n | sự tuyệt chủng, biến mất hẳn |
| endangered | /ɪnˈdeɪndʒəd/ | adj | có nguy cơ biến mất |
| dialect | /ˈdaɪəlekt/ | n | phương ngữ |
| linguistic | /lɪŋˈɡwɪstɪk/ | adj | thuộc ngôn ngữ |
| mother tongue | /ˌmʌðə ˈtʌŋ/ | n | tiếng mẹ đẻ |
| bilingual | /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/ | adj | song ngữ |
| lingua franca | /ˌlɪŋɡwə ˈfræŋkə/ | n | ngôn ngữ chung (giữa các dân tộc) |
| revive | /rɪˈvaɪv/ | v | hồi sinh, khôi phục |
| die out | /ˌdaɪ ˈaʊt/ | phr | biến mất dần, tuyệt diệt |
| minority | /maɪˈnɒrəti/ | n | thiểu số |
| oral | /ˈɔːrəl/ | adj | truyền miệng, bằng lời |
| folklore | /ˈfəʊklɔː/ | n | văn hoá dân gian |
| assimilate | /əˈsɪmɪleɪt/ | v | đồng hoá, hoà nhập |
| document | /ˈdɒkjument/ | v | ghi chép, lưu tư liệu |
| transmit | /trænzˈmɪt/ | v | truyền (kiến thức, bệnh) |
| pass down | /ˌpɑːs ˈdaʊn/ | phr | truyền lại (cho đời sau) |
| irreplaceable | /ˌɪrɪˈpleɪsəbl/ | adj | không thể thay thế |
| proficiency | /prəˈfɪʃnsi/ | n | sự thành thạo |
| immerse | /ɪˈmɜːs/ | v | đắm mình, hoà mình vào |
| uniform | /ˈjuːnɪfɔːm/ | adj | đồng nhất, như nhau |
Ngữ pháp
Điều kiện với unless / provided that / as long as
Unless + S + V (= if … not) · Provided that / As long as + S + V, S + will + V
Unless đã mang nghĩa phủ định, không thêm not: “Unless we act” (không phải “Unless we don't act”). Provided that = chỉ khi, điều kiện chặt hơn if.
Unless children learn their mother tongue at home, it will die out within two generations.
ənˈles tʃaild ləːn ðeə ˈmʌðə tʌɳ æt houm it wil dai aut wiˈ in tuː
Trừ khi trẻ học tiếng mẹ đẻ ở nhà, nó sẽ biến mất trong hai thế hệ.
A language can be revived, provided that schools teach it from an early age.
ei ˈlæɳgwidʤ kæn biː provided ðæt skˈuːlz tiːtʃ it frɔm æn ˈəːli eidʤ
Một ngôn ngữ có thể hồi sinh, với điều kiện trường học dạy nó từ nhỏ.
Nêu nguy cơ: there is a danger / risk that
There is a danger / risk that + mệnh đề · … runs the risk of + V-ing · … is at risk of + V-ing
Thay cho “maybe … bad”. Sau “risk of” là V-ing hoặc danh từ.
There is a real danger that English will replace smaller languages entirely.
ðeə ˈɪz ei ˈril ˈdeindʤə ðæt ˈiɳgliʃ wil riˈpleis inˈtaiəli
Có nguy cơ thực sự là tiếng Anh sẽ thay thế hoàn toàn các ngôn ngữ nhỏ.
Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.
Paraphrase bằng đổi loại từ
lose a language → the loss of a language · become extinct → extinction · speak fluently → fluency in
Kết hợp danh hoá với từ đồng nghĩa để diễn đạt lại câu hỏi đề. Luyện bằng cách viết lại mỗi câu đề theo 2 cách.
Many languages are disappearing. → The disappearance of many languages is accelerating.
ˈmeni ɑː ðiː ɔv ˈmeni ˈɪz ækˈseləreitiɳ
Nhiều ngôn ngữ đang biến mất. → Sự biến mất của nhiều ngôn ngữ đang tăng tốc.
People who speak two languages think differently. → Bilingual speakers process ideas differently.
ˈpiːpl huː spiːk tuː θiɳk ˈdifrəntli baɪlˈɪŋɡwəl process ˈdifrəntli
Người nói hai thứ tiếng suy nghĩ khác. → Người song ngữ xử lý ý tưởng khác.
Due to / owing to / as a result of
Due to / Owing to / As a result of + N / V-ing, S + V
Ba cụm này đi với danh từ, không đi với mệnh đề. Muốn dùng mệnh đề: because / since. “Due to the fact that” là cách nối với mệnh đề.
Owing to migration to cities, many rural dialects are no longer transmitted to children.
ˈouiɳ tuː maiˈgreiʃn tuː ˈmeni ˈruərəl ɑː nou ˈlɔɳgə tuː tʃaild
Do di cư lên thành phố, nhiều phương ngữ nông thôn không còn được truyền cho trẻ em.
As a result of globalisation, English has become the lingua franca of business.
æz ei riˈzʌlt ɔv ˈiɳgliʃ hæv biˈkʌm ðiː ɔv ˈbiznis
Do toàn cầu hoá, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ chung của kinh doanh.