Kasser English

revive

/riˈvaiv/
động từ
làm sống lại, làm tỉnh lại; đem diễn lại; nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo)

revive (/riˈvaiv/, động từ) nghĩa là làm sống lại, làm tỉnh lại; đem diễn lại; nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 2 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với revive

Sure. The influx of tourists has actually encouraged indigenous communities to revive traditional festivals, so diversity hasn't been erased – it has adapted.
ʃuə ðiː ˈinflʌks ɔv hæv ˈæktjuəli inˈdidʤinəs tuː riˈvaiv trəˈdiʃənl sou daiˈvəːsiti biː ɪrˈeɪzd it hæv
Được. Dòng khách du lịch đổ vào thực ra đã khuyến khích cộng đồng bản địa khôi phục lễ hội truyền thống, nên sự đa dạng không bị xoá – nó đã thích nghi.