Kasser English

revival

/riˈvaivəl/
danh từ
(tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin

revival (/riˈvaivəl/, danh từ) nghĩa là (tôn giáo) sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.