Kasser English

reverse

/riˈvəːs/
động từ
đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại; đảo lộn (thứ tự); cho chạy lùi

reverse (/riˈvəːs/, động từ) nghĩa là đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại; đảo lộn (thứ tự); cho chạy lùi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại; đảo lộn (thứ tự); cho chạy lùi
    to arms – mang súng dốc ngược
  • tính từ đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
    in the reverse direction – ngược chiều
  • danh từ (the reverse) điều trái ngược; bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...); sự chạy lùi (ô tô)
    it is quite the reverse – hoàn toàn ngược lại