uniform
/ˈjuːnifɔːm/
tính từ
đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau; không thay đổi, không biến hoá, đều
uniform (/ˈjuːnifɔːm/, tính từ) nghĩa là đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau; không thay đổi, không biến hoá, đều. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau; không thay đổi, không biến hoá, đềuof uniform length – cùng một chiều dài như nhau
- danh từ đồng phục; (quân) quân phục
- động từ (quân sự) mặc quân phục; đều
Câu ví dụ với uniform
Communication would be easier, admittedly, but there is a danger that culture becomes uniform. Diversity of language, like diversity in nature, makes societies more resilient.
kə wˈʊd biː ədˈmitidli bʌt ðeə ˈɪz ei ˈdeindʤə ðæt ˈkʌltʃə ˈjuːnifɔːm daiˈvəːsiti ɔv ˈlæɳgwidʤ laik daiˈvəːsiti in ˈneitʃə mɔː riˈziliənt
Phải thừa nhận giao tiếp sẽ dễ hơn, nhưng có nguy cơ văn hoá trở nên đồng nhất. Sự đa dạng ngôn ngữ, như đa dạng trong tự nhiên, khiến xã hội bền vững hơn.