IELTS 1 · Bài 13 · Giao thông & đô thị
Traffic congestion is getting worse every year.
Tắc nghẽn giao thông mỗi năm một tệ hơn.. Bài 13 IELTS 1 (Lộ trình IELTS) có 19 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giao thông & đô thị.
Từ mới (19 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| transport | /ˈtrænspɔːt/ | n | giao thông, vận tải |
| public transport | /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ | n | phương tiện công cộng |
| traffic jam | /ˈtræfɪk dʒæm/ | n | kẹt xe |
| commuter | /kəˈmjuːtə/ | n | người đi làm xa hằng ngày |
| vehicle | /ˈviːəkl/ | n | phương tiện, xe cộ |
| pedestrian | /pəˈdestriən/ | n | người đi bộ |
| cycle lane | /ˈsaɪkl leɪn/ | n | làn đường xe đạp |
| rush hour | /ˈrʌʃ aʊə/ | n | giờ cao điểm |
| fare | /feə/ | n | tiền vé (xe, tàu) |
| petrol | /ˈpetrəl/ | n | xăng |
| parking | /ˈpɑːkɪŋ/ | n | việc / chỗ đỗ xe |
| motorway | /ˈməʊtəweɪ/ | n | đường cao tốc |
| passenger | /ˈpæsɪndʒə/ | n | hành khách |
| toll | /təʊl/ | n | phí cầu đường |
| tram | /træm/ | n | tàu điện (mặt đất) |
| discourage | /dɪsˈkʌrɪdʒ/ | v | làm nản lòng, hạn chế |
| forbid | /fəˈbɪd/ | v | cấm |
| journey | /ˈdʒɜːni/ | n | hành trình, chuyến đi |
| reduce | /rɪˈdjuːs/ | v | giảm |
Ngữ pháp
Vấn đề – giải pháp
One solution is to V · The government could / should + V · This would + V
Khung cho đề 'problem and solution'. Sau 'solution is' dùng 'to V'. 'would' nói kết quả giả định của giải pháp.
One solution is to build more cycle lanes.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː bild mɔː ˈsaikl
Một giải pháp là xây thêm làn đường xe đạp.
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
So sánh đồng cấp & gấp bội
as + adj + as · not as + adj + as · twice / three times as + adj + as
'as … as' không dùng với dạng so sánh hơn: sai 'as faster as'.
A tram is not as fast as a car, but it is much cheaper.
ei træm ˈɪz nɔt æz fɑːst æz ei kɑː bʌt it ˈɪz mʌtʃ
Tàu điện không nhanh bằng ô tô, nhưng rẻ hơn nhiều.
The journey takes twice as long during rush hour.
ðiː ˈdʤəːni twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Hành trình mất gấp đôi thời gian vào giờ cao điểm.
Kết quả: As a result / Therefore / Consequently
Nguyên nhân. As a result, + kết quả · Therefore, … · Consequently, …
Từ nối chỉ kết quả, đứng đầu câu sau. Tránh viết 'So,' đầu câu trong Writing vì quá khẩu ngữ.
Petrol is expensive. As a result, more people are cycling to work.
ˈpetrəl ˈɪz iksˈpensiv æz ei riˈzʌlt mɔː ˈpiːpl ɑː ˈsaikliɳ tuː wəːk
Xăng đắt. Vì thế, nhiều người đạp xe đi làm hơn.
Parking in the centre is limited. Therefore, drivers should be discouraged from entering.
ˈpɑːkiɳ in ðiː ˈsentə ˈɪz ˈlimitid ˈðeəfɔː ʃˈʊd biː dɪskˈʌrɪdʒd frɔm
Chỗ đỗ xe ở trung tâm hạn chế. Do đó, nên hạn chế tài xế đi vào.