toll
/toul/
danh từ
thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...); phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay); (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
toll (/toul/, danh từ) nghĩa là thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...); phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay); (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...); phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay); (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
- động từ thu thuế (cầu, đường, chợ...); nộp thuế (cầu, đường, chợ...); rung, đánh, gõ (chuông...)to toll the bell – rung chuông
Câu ví dụ với toll
One solution is to improve public transport, such as trams, and keep fares low. The city could also charge a toll to discourage cars in the centre.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː imˈpruːv ˈpʌblik trænspɔːt sʌtʃ æz ænd kiːp lou ðiː ˈsiti kæn ˈɔːlsou tʃɑːdʤ ei toul tuː disˈkʌridʤ in ðiː ˈsentə
Một giải pháp là cải thiện phương tiện công cộng, như tàu điện, và giữ giá vé thấp. Thành phố cũng có thể thu phí để hạn chế ô tô vào trung tâm.