Kasser English

commuter

/kəˈmjuːtə/
danh từ
người đi làm xa hằng ngày

commuter (/kəˈmjuːtə/, danh từ) nghĩa là người đi làm xa hằng ngày., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 13 của Kasser English.

Lưu ý: commute (v) = đi lại giữa nhà và nơi làm

Câu ví dụ với commuter

I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.