sorry
/ˈsɔri/
tính từ
lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền; đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não
sorry (/ˈsɔri/, tính từ) nghĩa là lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền; đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với sorry
Do you have any noodles? – Sorry, we don't have any.
duː juː hæv ˈeni ˈsɔri wiː dount hæv ˈeni
Quán có mì không? – Xin lỗi, hết rồi.
Sorry! I was cooking when you called, and I didn't hear the phone.
ˈsɔri ai biː ˈkukiɳ wen juː ænd ai ˈdɪdən hiə ðiː foun
Xin lỗi! Lúc bạn gọi mình đang nấu ăn nên không nghe thấy.
Sorry, I'm late.
ˈsɔri leit
Xin lỗi, tôi đến muộn.
I'm very sorry for the inconvenience. Could you give me your order number?
ˈveri ˈsɔri fɔː ðiː kæn juː giv miː jɔː ˈɔːdə ˈnʌmbə
Tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện. Chị cho tôi số đơn hàng được không?