Kasser English

soup

/suːp/
danh từ
súp, canh

soup (/suːp/, danh từ) nghĩa là súp, canh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ xúp, canh; cháo; (từ lóng) Nitroglyxerin; (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được...)
    meat soup – cháo thịt
  • động từ (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô...)

Câu ví dụ với soup

The soup is delicious! Can we have the bill, please?
ðiː suːp ˈɪz diˈliʃəs kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Súp ngon quá! Cho chúng tôi tính tiền.
Lan orders soup and a glass of water. She doesn't like spicy food.
ˈlæn suːp ænd ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə ʃiː laik ˈspaisi fuːd
Lan gọi súp và một ly nước. Cô không thích đồ cay.