soon
/suːn/
trạng từ
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay; as soon as; so soon as ngay khi; thà
soon (/suːn/, trạng từ) nghĩa là chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay; as soon as; so soon as ngay khi; thà. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với soon
“I'll be better soon. This trip is going to be exciting!”
biː ˈbetə suːn ðis trip ˈɪz ˈgouiɳ tuː biː ikˈsaitiɳ
“Anh sẽ sớm khỏe thôi. Chuyến đi này sẽ rất thú vị!”
I would be grateful if you could reply as soon as possible.
ai wˈʊd biː ˈgreitful if juː kæn riˈplai æz suːn æz ˈpɔsəbl
Tôi rất biết ơn nếu chị trả lời càng sớm càng tốt.