A1 · Bài 1 · Chào hỏi, giới thiệu
Hello! Nice to meet you.
Xin chào! Rất vui được gặp bạn.. Bài 1 A1 (Nền tảng) có 14 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề chào hỏi, giới thiệu.
Từ mới (14 từ)
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| hello | /həˈləʊ/ | interj | xin chào |
| hi | /haɪ/ | interj | chào (thân mật) |
| good morning | /ˌɡʊd ˈmɔːnɪŋ/ | interj | chào buổi sáng |
| name | /neɪm/ | n | tên |
| I | /aɪ/ | pron | tôi |
| you | /juː/ | pron | bạn, anh, chị |
| my | /maɪ/ | det | của tôi |
| your | /jɔː/ | det | của bạn |
| nice | /naɪs/ | adj | tốt, dễ chịu, vui |
| meet | /miːt/ | v | gặp |
| teacher | /ˈtiːtʃə/ | n | giáo viên |
| student | /ˈstjuːdənt/ | n | học sinh, sinh viên |
| sorry | /ˈsɒri/ | adj | xin lỗi |
| thank you | /ˈθæŋk juː/ | interj | cảm ơn |
Ngữ pháp
Động từ to be: am / are
I am (I'm) … · You are (You're) …
Tiếng Anh luôn cần động từ nối am/are/is giữa chủ ngữ và tên, nghề, tính từ. Người Việt hay bỏ sót: “I student” là sai, phải nói “I am a student”.
I am Nam.
ai ˈæm
Tôi là Nam.
You are my teacher.
juː ɑː mai ˈtiːtʃə
Bạn là giáo viên của tôi.
Giới thiệu tên: My name is …
My name is + tên · I'm + tên
Hai cách đều dùng được. “My name is” trang trọng hơn một chút, “I'm” dùng hằng ngày.
My name is Linh.
mai neim ˈɪz
Tên tôi là Linh.
I'm Tom. Nice to meet you.
tɔm nais tuː miːt juː
Tôi là Tom. Rất vui được gặp bạn.