name (/neim/, danh từ) nghĩa là tên, danh; danh nghĩa; (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tên, danh; danh nghĩa; (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếngmaiden name – tên thời con gái
- động từ đặt tên; gọi tên; định rõ; nói rõ; chỉ định, bổ nhiệmcan you name all the flowers in this garden? – anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
Câu ví dụ với name
My name is Linh.
mai neim ˈɪz
Tên tôi là Linh.
Hello! My name is Tom.
həˈlou mai neim ˈɪz tɔm
Xin chào! Tên tôi là Tom.
Tom: “Hello! My name is Tom. What's your name?”
tɔm həˈlou mai neim ˈɪz tɔm jɔː neim
Tom: “Xin chào! Tên mình là Tom. Bạn tên gì?”
My name is Mai. I'm twenty years old.
mai neim ˈɪz ˈtwenti ould
Tôi tên là Mai. Tôi hai mươi tuổi.
We have a small dog. Its name is Bo.
wiː hæv ei smɔːl dɔg its neim ˈɪz bou
Chúng tôi có một con chó nhỏ. Tên nó là Bo.