hello
/həˈlou/
danh từ
tiếng chào; tiếng gọi "này, này" !; tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)
hello (/həˈlou/, danh từ) nghĩa là tiếng chào; tiếng gọi "này, này" !; tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tiếng chào; tiếng gọi "này, này" !; tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)
- thán từ chào anh!, chào chị!; này, này; ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)
- động từ chào; gọi "này, này"; kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên)
Câu ví dụ với hello
Hello, can I help you?
həˈlou kæn ai help juː
Chào chị, tôi giúp gì được ạ?
Hello! My name is Tom.
həˈlou mai neim ˈɪz tɔm
Xin chào! Tên tôi là Tom.
Hello, Ben. Nice to meet you.
həˈlou bˈɛn nais tuː miːt juː
Chào Ben. Rất vui được gặp bạn.
Hello, this is Linh. Can I talk to Tom?
həˈlou ðis ˈɪz kæn ai tɔːk tuː tɔm
Alô, Linh đây. Cho tôi nói chuyện với Tom được không?
Hello, this is Mai. Is Tom there?
həˈlou ðis ˈɪz ˈɪz tɔm ðeə
Alô, Mai đây. Tom có ở đó không?