Kasser English

heavy

/ˈhevi/
tính từ
nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu; nặng, khó tiêu (thức ăn)

heavy (/ˈhevi/, tính từ) nghĩa là nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu; nặng, khó tiêu (thức ăn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (+ with) chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu; nặng, khó tiêu (thức ăn)
    a heavy burden – gánh nặng
  • trạng từ nặng, nặng nề; chậm chạp
    to lie heavy on... – đè nặng lên...
  • danh từ đội cận vệ Rồng; (số nhiều) (the Heavies) trọng pháo; võ sĩ hạng nặng, đồ vật hạng nặng; người nặng trên trung bình

Câu ví dụ với heavy

A heavy workload can lead to stress.
ei ˈhevi kæn led tuː stres
Khối lượng công việc nặng có thể dẫn đến căng thẳng.
Heavy consumption of fossil fuels gives rise to more frequent droughts.
ˈhevi kənˈsʌmpʃn ɔv ˈfɔsl raiz tuː mɔː ˈfriːkwənt
Tiêu thụ nhiều nhiên liệu hoá thạch làm hạn hán xảy ra thường xuyên hơn.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.