man (/mæn/, danh từ) nghĩa là người, con người; đàn ông, nam nhi; chồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ người, con người; đàn ông, nam nhi; chồngto behave like a man – xử sự như một trang nam nhi
- động từ cung cấp người; giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác); làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lênto man a ship – cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
Câu ví dụ với man
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
Who's that man? – He's my teacher.
ðæt mæn mai ˈtiːtʃə
Người đàn ông kia là ai? – Thầy giáo của tôi.
She saw an old man in front of a bank.
ʃiː sɔː æn ould mæn in frʌnt ɔv ei bæɳk
Cô thấy một ông cụ trước ngân hàng.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”
Man: “No, it's about five minutes.”
mæn nou əˈbaut faiv
Ông cụ: “Không, khoảng năm phút thôi.”