make
/meik/
danh từ
hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người); sự chế nhạo; (điện học) công tắc, cái ngắt điện
make (/meik/, danh từ) nghĩa là hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người); sự chế nhạo; (điện học) công tắc, cái ngắt điện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người); sự chế nhạo; (điện học) công tắc, cái ngắt điệnVietnamese make – chế tạo ở Việt Nam
- động từ làm, chế tạo; sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị; kiếm được, thuto make bread – làm bánh
Câu ví dụ với make
The exam was more difficult than last year, but she didn't make many mistakes.
ðiː igˈzæm biː mɔː ˈdifikəlt ðæn lɑːst jəː bʌt ʃiː ˈdɪdən meik ˈmeni mɪstˈeɪks
Đề thi khó hơn năm ngoái, nhưng cô không mắc nhiều lỗi.
I'll make sure the issue is resolved by tomorrow.
meik ʃuə ðiː ˈisjuː ˈɪz riˈzɔlvd bai təˈmɔrou
Tôi sẽ đảm bảo vấn đề được giải quyết trước ngày mai.
Hello. I'd like to make a complaint about an order I received yesterday. You sent the wrong model, and it doesn't work.
həˈlou aid laik tuː meik ei kəmˈpleint əˈbaut æn ˈɔːdə ai rɪsˈiːvd ˈjestədi juː send ðiː rɔɳ moud ænd it wəːk
Chào anh. Tôi muốn khiếu nại về đơn hàng nhận hôm qua. Các anh gửi sai mẫu, và máy không chạy.
Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.
Make sure that all staff know where the first-aid kit is.
meik ʃuə ðæt ɔːl stɑːf nou we ðiː kit ˈɪz
Hãy đảm bảo mọi nhân viên biết hộp sơ cứu ở đâu.