Kasser English

win

/win/
danh từ
sự thắng cuộc

win (/win/, danh từ) nghĩa là sự thắng cuộc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự thắng cuộc
    our team has had three wins this season – mùa này đội chúng tôi đ thắng ba trận
  • động từ chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được; thắng cuộc; thắng; thu phục, tranh thủ, lôi kéo
    to win a prize – đoạt gii

Câu ví dụ với win

Join us at the exhibition and win a prize!
dʤɔin s æt ðiː ænd win ei prize
Hãy đến triển lãm cùng chúng tôi và giành giải thưởng!