will (/wɪl/, trợ động từ) nghĩa là sẽ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ ý chí, chí, ý định, lòng; sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm; nguyện vọng, ý muốn; ý thíchwill can conquer habit – ý chí có thể chế ngự thói quen
- động từ tỏ ý chí; có quyết chí; định; buộc, bắt buộcHeaven willed it – trời đ định như thế
Câu ví dụ với will
If you study hard, you will pass the exam.
if juː ˈstʌdi hɑːd juː wil pɑːs ðiː igˈzæm
Nếu bạn học chăm, bạn sẽ đậu.
It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.
“If I fail, my parents will be sad,” she thought.
if ai feil mai wil biː sæd ʃiː ðou
“Nếu mình trượt, bố mẹ sẽ buồn,” cô nghĩ.
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
We have 150 in stock. The manufacturer will send the rest in ten days.
wiː hæv in stɔk ðiː wil send ðiː rest in ten
Còn 150 chiếc. Nhà sản xuất sẽ gửi số còn lại trong mười ngày.