whereas (/we rˈ z/, liên từ) nghĩa là nhưng trái lại, trong khi mà, còn; (pháp lý) bởi vì, xét rằng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với whereas
Older people value tradition, whereas the young prefer independence.
ˈpiːpl ˈvæljuː trəˈdiʃn we rˈ z ðiː jʌɳ priˈfəː
Người lớn tuổi coi trọng truyền thống, trong khi người trẻ thích độc lập.
Yes. My parents used to follow strict traditions, whereas my generation wants to be more independent, so there is sometimes conflict.
jes mai juːzd tuː ˈfɔlou strikt we rˈ z mai tuː biː mɔː sou ðeə ˈɪz ˈsʌmtaimz ˈkɔnflikt
Có. Bố mẹ tôi từng theo truyền thống nghiêm khắc, trong khi thế hệ tôi muốn độc lập hơn, nên đôi khi có mâu thuẫn.
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.
Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.