Kasser English

whip

/wip/
động từ
xông, lao, chạy vụt; quất, đập mạnh vào; đánh bằng roi, quất

whip (/wip/, động từ) nghĩa là xông, lao, chạy vụt; quất, đập mạnh vào; đánh bằng roi, quất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ xông, lao, chạy vụt; quất, đập mạnh vào; đánh bằng roi, quất
    to whip behind someone – chạy vụt tới sau một người
  • danh từ roi, roi da; người đánh xe ngựa; người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)