Kasser English

western

/ˈwest n/
tính từ
(thuộc) phía tây; của phưng tây

western (/ˈwest n/, tính từ) nghĩa là (thuộc) phía tây; của phưng tây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) phía tây; của phưng tây
    western city – thành phố phía tây
  • danh từ người miền tây; phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ

Câu ví dụ với western

The adoption of Western customs is arguably inevitable in big cities.
ðiː əˈdɔpʃn ɔv ˈwest n kˈʌstəmz ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli inˈevitəbl in big
Việc tiếp nhận phong tục phương Tây ở thành phố lớn có lẽ là không tránh khỏi.
Is the situation different in Vietnam compared with Western countries?
ˈɪz ðiː ˈdifrənt in viˌɛtˈnɑm wi ˈwest n
Tình hình ở Việt Nam có khác các nước phương Tây không?