well-paid (/ˈwelˈpeid/, tính từ) nghĩa là được tr lưng hậu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với well-paid
A part-time job is better than a well-paid one for many parents.
ei ˈpɑːttaim dʤɔb ˈɪz ˈbetə ðæn ei ˈwelˈpeid wʌn fɔː ˈmeni
Với nhiều bậc cha mẹ, công việc bán thời gian tốt hơn việc lương cao.