walk (/wɔːk/, danh từ) nghĩa là sự đi bộ; sự bước; sự dạo chơi; cách đi, cách bước, dáng đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đi bộ; sự bước; sự dạo chơi; cách đi, cách bước, dáng đito come at a walk – đi bộ đến
- động từ đi, đi bộ; đi tản bộ; hiện ra, xuất hiện (ma)to walk home – đi bộ về nhà
Câu ví dụ với walk
Is it far? Can I walk?
ˈɪz it fɑː kæn ai wɔːk
Có xa không? Đi bộ được không?
Anna: “Is it far? Can I walk?”
ˈænə ˈɪz it fɑː kæn ai wɔːk
Anna: “Có xa không ạ? Đi bộ được không?”
If they reject the counteroffer, we will walk away.
if ðei ˈriːdʤekt ðiː wiː wil wɔːk əˈwei
Nếu họ từ chối đề nghị đối lại, chúng ta sẽ rút lui.