Kasser English

wake

/weik/
danh từ
(hàng hải) lằn tàu; theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (nghĩa bóng) theo gương ai

wake (/weik/, danh từ) nghĩa là (hàng hải) lằn tàu; theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (nghĩa bóng) theo gương ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (hàng hải) lằn tàu; theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (nghĩa bóng) theo gương ai
  • động từ thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy; đánh thức; làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
    to wake up with a start – giật mình tỉnh dậy

Câu ví dụ với wake

Great. Could I have a wake-up call at 6.30 tomorrow?
greit kæn ai hæv ei kɔːl æt təˈmɔrou
Tuyệt. Cho tôi cuộc gọi báo thức lúc 6:30 sáng mai được không?
Tom (8.30 a.m.): Booked. The receptionist says the room includes a complimentary wake-up call and room service until midnight.
tɔm ˈæm ðiː riˈsepʃənist ðiː rum ei kɔːl ænd rum ˈsəːvis nˈtil ˈmidnait
Tom (8:30 sáng): Đặt rồi. Lễ tân nói phòng kèm cuộc gọi báo thức miễn phí và dịch vụ phòng đến nửa đêm.