us (/s, s/, đại từ) nghĩa là chúng tôi, chúng ta, chúng mình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với us
Would you like to join us for a picnic?
wˈʊd juː laik tuː dʤɔin s fɔː ei ˈpiknik
Bạn có muốn đi dã ngoại cùng chúng tôi không?
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
Good. We'll shortlist candidates this week. Could you give us two references from your previous employer?
gud ʃˈɔːtlɪst ðis wiːk kæn juː giv s tuː frɔm jɔː ˈpriːvjəs imˈplɔiə
Tốt. Tuần này chúng tôi sẽ chọn danh sách rút gọn. Bạn có thể cho chúng tôi hai người giới thiệu từ công ty cũ không?
Join us at the exhibition and win a prize!
dʤɔin s æt ðiː ænd win ei prize
Hãy đến triển lãm cùng chúng tôi và giành giải thưởng!
Tom (7.48 a.m.): Oh no. The vendor is expecting us at 2 p.m. Shall I reschedule?
tɔm ˈæm ou nou ðiː ˈvendɔː ˈɪz s æt ˈpiˈɛm ʃæl ai
Tom (7:48 sáng): Ôi không. Nhà cung cấp hẹn chúng ta lúc 2 giờ chiều. Mình dời lịch nhé?