Kasser English

use

/juːs/
danh từ
sự dùng; cách dùng; quyền dùng, quyền sử dụng; năng lực sử dụng

use (/juːs/, danh từ) nghĩa là sự dùng; cách dùng; quyền dùng, quyền sử dụng; năng lực sử dụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự dùng; cách dùng; quyền dùng, quyền sử dụng; năng lực sử dụng
    to put to use – đưa ra dùng
  • động từ dùng, sử dụng; dùng, áp dụng, lợi dụng; tiêu dùng, tiêu thụ
    to use something – dùng vật gì

Câu ví dụ với use

Until then, please use the photocopier in the Accounting Department.
nˈtil ðen pliːz juːs ðiː fˈəʊtəkˌɒpɪə in ðiː əˈkauntiɳ diˈpɑːtmənt
Trong lúc đó, vui lòng dùng máy photocopy ở phòng Kế toán.
I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.
How often do you use the internet?
hau ˈɔːfn duː juː juːs ðiː ˈɪntənˌɛt
Bạn dùng internet thường xuyên thế nào?
Children didn't use to have so much freedom.
tʃaild ˈdɪdən juːs tuː hæv sou mʌtʃ ˈfriːdəm
Trẻ con trước kia không có nhiều tự do như vậy.
The government could reduce fares. This would encourage people to use public transport.
ðiː ˈgʌvnmənt kæn riˈdjuːs ðis wˈʊd inˈkʌridʤ ˈpiːpl tuː juːs ˈpʌblik trænspɔːt
Chính phủ có thể giảm giá vé. Điều này sẽ khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.