Kasser English

up

/p/
trạng từ
ở trên, lên trên, lên; dậy, đứng lên, đứng dậy; đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc)

up (/p/, trạng từ) nghĩa là ở trên, lên trên, lên; dậy, đứng lên, đứng dậy; đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ ở trên, lên trên, lên; dậy, đứng lên, đứng dậy; đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc)
    up in the air – ở trên cao trong không trung
  • giới từ lên, ngược lên; ở trên; ngược (gió, dòng nước...); ở cuối
    up hill and down dale – lên dốc xuống đèo
  • tính từ lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
    an up train – chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược
  • danh từ sự lên, sự thăng; người đang lên; dốc lên
    ups and downs – sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)

Câu ví dụ với up

I get up at six in the morning.
ai get p æt siks in ðiː ˈmɔːniɳ
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
What time do you get up, Hoa?
w t taim duː juː get p
Hoa, bạn thức dậy lúc mấy giờ?
I usually get up at six. And you?
ai ˈjuː u li get p æt siks ænd juː
Mình thường dậy lúc sáu giờ. Còn bạn?
That's not good! Get up early tomorrow.
ˈðæts nɔt gud get p ˈəːli təˈmɔrou
Thế không tốt đâu! Mai dậy sớm nhé.
I'll do it. So, Hà, you wanted to bring up a point about the projector?
duː it sou eitʃ juː ˈwɔntid tuː briɳ p ei pɔint əˈbaut ðiː projector
Tôi ghi. Hà, bạn muốn nêu ý về máy chiếu đúng không?

Cụm từ thường gặp có up