though (/ðou/, trạng từ) nghĩa là tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng; mặc dù. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng; mặc dùI believe him though – tuy vậy tôi tin anh ấy
- liên từ dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho; dường như, như thể là; (xem) eventhough it was late we decided to go – mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn quyết định đi
Câu ví dụ với though
I still enjoy amateur matches even though the quality is lower.
ai stil inˈdʤɔi ˈæmətəː ˈiːvən ðou ðiː ˈkwɔliti ˈɪz ˈlouə
Tôi vẫn thích các trận nghiệp dư dù chất lượng thấp hơn.
Yes, though regulation shouldn't stop innovation. Automation is inevitable; disruptive technology always creates winners and losers, and the real question is who they are.
jes ðou stɔp ˈɪz inˈevitəbl disˈrʌptiv tekˈnɔlədʤi ˈɔːlwəz ænd ænd ðiː ˈril ˈkwestʃn ˈɪz huː ðei ɑː
Có, dù quy định không nên cản trở đổi mới. Tự động hoá là không thể tránh khỏi; công nghệ đột phá luôn tạo ra người thắng kẻ thua, và câu hỏi thực sự là họ là ai.
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.