Kasser English

thought

/ðou/
danh từ
sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư; ý nghĩ, tư tưởng; ý, ý, kiến, ý định, ý muốn

thought (/ðou/, danh từ) nghĩa là sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư; ý nghĩ, tư tưởng; ý, ý, kiến, ý định, ý muốn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với thought

“If I fail, my parents will be sad,” she thought.
if ai feil mai wil biː sæd ʃiː ðou
“Nếu mình trượt, bố mẹ sẽ buồn,” cô nghĩ.
By how much? I thought we had a surplus after the first quarter.
bai hau mʌtʃ ai ðou wiː hæv ei ˈsəːpləs ˈɑːftə ðiː fəːst ˈkwɔːtə
Vượt bao nhiêu? Tôi tưởng sau quý một ta còn thặng dư.
Autonomous vehicles are thought to pose a threat to millions of driving jobs.
ɔːˈtɔnəməs ɑː ðou tuː pouz ei θret tuː ɔv
Xe tự hành được cho là đe doạ hàng triệu việc làm lái xe.