Kasser English

than

/ðæn/
liên từ
hơn (so sánh)
A > B

than (/ðæn/, liên từ) nghĩa là hơn (so sánh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với than

The bus is faster than the bike.
ðiː bʌs ˈɪz ðæn ðiː baik
Xe buýt nhanh hơn xe đạp.
This road is busier than that one.
ðis roud ˈɪz ðæn ðæt wʌn
Đường này đông hơn đường kia.
The train is more comfortable than the bus.
ðiː trein ˈɪz mɔː ˈkʌmfətəbl ðæn ðiː bʌs
Tàu thoải mái hơn xe buýt.
Motorbikes are more dangerous than cars.
ɑː mɔː ˈdeindʤrəs ðæn
Xe máy nguy hiểm hơn ô tô.
No, by bus. It's faster than the bike, and the traffic is dangerous.
nou bai bʌs ðæn ðiː baik ænd ðiː træfik ˈɪz ˈdeindʤrəs
Không, xe buýt. Nhanh hơn xe đạp, với lại giao thông nguy hiểm.