still (/stil/, tính từ) nghĩa là im, yên, tĩnh mịch; làm thinh, nín lặng; không sủi bọt (rượu, bia...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ im, yên, tĩnh mịch; làm thinh, nín lặng; không sủi bọt (rượu, bia...)to stand still – đứng im
- trạng từ vẫn thường, thường, vẫn còn; tuy nhiên, ấy thế mà; hơn nữahe is still here – nó vẫn còn ở đây
- danh từ sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch; bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng); (thông tục) bức tranh tĩnh vậtin the still of night – trong sự yên tĩnh của ban đêm
- động từ làm cho yên lặng, làm cho bất động; làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu; (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đito still someone's fear – làm cho ai bớt sợ
Câu ví dụ với still
I've checked my pay slip, but the bonus still hasn't been paid.
tʃekt mai pei slip bʌt ðiː ˈbounəs stil biː pei
Tôi đã xem phiếu lương, nhưng tiền thưởng vẫn chưa được trả.
Linh (7.50 a.m.): Yes, please. Ask them if 4 p.m. is possible, and tell them we still want to see the samples.
ˈæm jes pliːz ɑːsk ðem if ˈpiˈɛm ˈɪz ˈpɔsəbl ænd tel ðem wiː stil wɔnt tuː siː ðiː
Linh (7:50 sáng): Ừ, nhờ bạn. Hỏi họ 4 giờ chiều được không, và nói mình vẫn muốn xem hàng mẫu.
Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.
How many shipments are still in transit?
hau ˈmeni ɑː stil in trænsit
Còn bao nhiêu lô hàng đang trên đường?
Let me check with logistics. The container is still in transit; it was held at customs for two days.
let miː tʃek wi ˈlouˈdʤistiks ðiː kənˈteinə ˈɪz stil in trænsit it biː hould æt kˈʌstəmz fɔː tuː
Để tôi hỏi bộ phận hậu cần. Công-ten-nơ vẫn đang trên đường; nó bị giữ ở hải quan hai ngày.