stay (/steɪ/, động từ) nghĩa là ở lại, lưu trú. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (hàng hải) dây néo (cột buồm...); đang trở buồm; không lợi dụng được chiều gió
- động từ (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây; lái theo hướng gió; chặn, ngăn chặnto stay the hands of imperialism – chặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc
Câu ví dụ với stay
We're going to stay at a small hotel.
ˈgouiɳ tuː stei æt ei smɔːl houˈtel
Chúng tôi sẽ ở một khách sạn nhỏ.
Where are you going to stay?
we ɑː juː ˈgouiɳ tuː stei
Bạn sẽ ở đâu?
Will the parent company stay in Ho Chi Minh City?
wil ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni stei in hou ˈsiti
Công ty mẹ vẫn ở TP.HCM chứ?
If people exercise regularly, they will stay healthy.
if ˈpiːpl ˈeksəsaiz ˈregjuləri ðei wil stei ˈhelθi
Nếu mọi người tập thể dục đều đặn, họ sẽ khoẻ mạnh.
Where did you stay?
we dˈɪd juː stei
Bạn ở đâu?