station
/ˈsteiʃn/
danh từ
trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...); trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương); nhà ga
station (/ˈsteiʃn/, danh từ) nghĩa là trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...); trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương); nhà ga. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...); trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương); nhà gacoastguard station – trạm canh gác bờ biển
- động từ đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí; ga, ma trận; water-power s. nhà máy thuỷ điện
Câu ví dụ với station
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
The station is on the right.
ðiː ˈsteiʃn ˈɪz ɔn ðiː rait
Nhà ga ở bên phải.
Excuse me, can you help me? Where is the train station?
iksˈkjuːz miː kæn juː help miː we ˈɪz ðiː trein ˈsteiʃn
Xin lỗi, bạn giúp tôi được không? Nhà ga ở đâu?
Yesterday Anna went to the train station, but she didn't know the way.
ˈjestədi ˈænə tuː ðiː trein ˈsteiʃn bʌt ʃiː ˈdɪdən nou ðiː wei
Hôm qua Anna đi ra ga tàu, nhưng cô không biết đường.
Anna: “Excuse me, where is the train station?”
ˈænə iksˈkjuːz miː we ˈɪz ðiː trein ˈsteiʃn
Anna: “Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?”