Kasser English

spring

/sprɪŋ/
danh từ
mùa xuân

spring (/sprɪŋ/, danh từ) nghĩa là mùa xuân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự nhảy; cái nhảy; mùa xuân (đen & bóng); suối
    to take a spring – nhảy
  • động từ ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy; bật mạnh; nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
    to spring out of bed – nhảy ra khỏi giường

Câu ví dụ với spring

The new branch is due to open in Da Nang next spring.
ðiː njuː brɑːntʃ ˈɪz djuː tuː ˈoupən in dɑː nekst spriɳ
Chi nhánh mới dự kiến mở ở Đà Nẵng mùa xuân tới.