Kasser English

spy

/spai/
danh từ
gián điệp; người do thám, người trinh sát

spy (/spai/, danh từ) nghĩa là gián điệp; người do thám, người trinh sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ gián điệp; người do thám, người trinh sát
    to be a spy on somebody's conduct – theo dõi hành động của ai
  • động từ làm gián điệp; do thám, theo dõi; xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng; ((thường) + out) do thám, dò xét, theo dõi
    to spy upon somebody's movements – theo dõi hoạt động của ai